政治立场
[zhèng zhì lì chǎng] [政 治 立 场]
lập trường chính trị
两党选民的政治立场进一步分化。
liǎng dǎng xuǎn mín de zhèng zhì lì chǎng jìn yí bù fēn huà.Lập trường chính trị của cử tri hai đảng ngày càng phân hóa.
政治立场 đọc là zhèng zhì lì chǎng, nghĩa là lập trường chính trị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhèng zhì lì chǎng] [政 治 立 场]
lập trường chính trị
两党选民的政治立场进一步分化。
liǎng dǎng xuǎn mín de zhèng zhì lì chǎng jìn yí bù fēn huà.Lập trường chính trị của cử tri hai đảng ngày càng phân hóa.
政治立场 (zhèng zhì lì chǎng) nghĩa là lập trường chính trị.
Viết lần lượt từng chữ 政, 治, 立, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.