XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

散伙 đọc là sàn huǒ, nghĩa là giải tán; (của một quan hệ hợp tác, nhóm, v.v.) tan rã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 散伙

散伙 nghĩa là gì?

散伙 (sàn huǒ) nghĩa là giải tán; (của một quan hệ hợp tác, nhóm, v.v.) tan rã.

Cách viết 散伙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 散, 伙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 散伙?

Thường gặp: 散伙饭 (sàn huǒ fàn) – tiệc chia tay.