散伙
[sàn huǒ] [散 伙]
giải tán; (của một quan hệ hợp tác, nhóm, v.v.) tan rã
散伙 đọc là sàn huǒ, nghĩa là giải tán; (của một quan hệ hợp tác, nhóm, v.v.) tan rã. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sàn huǒ] [散 伙]
giải tán; (của một quan hệ hợp tác, nhóm, v.v.) tan rã
散伙 (sàn huǒ) nghĩa là giải tán; (của một quan hệ hợp tác, nhóm, v.v.) tan rã.
Viết lần lượt từng chữ 散, 伙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 散伙饭 (sàn huǒ fàn) – tiệc chia tay.