XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

散播 đọc là sàn bō, nghĩa là truyền bá; phân tán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 散播

散播 nghĩa là gì?

散播 (sàn bō) nghĩa là truyền bá; phân tán.

Cách viết 散播 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 散, 播 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 散播?

Thường gặp: 果实散播 (guǒ shí sàn bō) – phát tán quả.