传布
[chuán bù] [传 布]
truyền bá; phổ biến
传布 đọc là chuán bù, nghĩa là truyền bá; phổ biến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
传布 (chuán bù) nghĩa là truyền bá; phổ biến.
Viết lần lượt từng chữ 传, 布 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.