XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

敷衍了事 đọc là fū yǎn liǎo shì, nghĩa là (thành ngữ) làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

敷衍了事

[fū yǎn liǎo shì] [敷 衍 了 事]

(thành ngữ) làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ

既然如此,那您今天打算怎么给全场一个交代?总不能光拿‘正在评估’来敷衍了事吧。

jì rán rú cǐ, nà nín jīn tiān dǎ suàn zěn me gěi quán chǎng yí gè jiāo dài? zǒng bù néng guāng ná‘ zhèng zài píng gū’ lái fū yǎn liǎo shì ba.

Đã như vậy thì hôm nay thầy định cho toàn thể hội trường một lời giải thích thế nào? Đâu thể cứ lấy cớ 'đang đánh giá' để đối phó qua chuyện.

Trong bài: Phản hồi chỉ trích công khai một cách bình tĩnh

对待工作要认真负责,千万不能敷衍了事。

duì dài gōng zuò yào rèn zhēn fù zé, qiān wàn bù néng fū yǎn liǎo shì.

Đối với công việc cần nghiêm túc có trách nhiệm, tuyệt đối không được làm qua loa cho xong chuyện.

Hỏi đáp về từ 敷衍了事

敷衍了事 nghĩa là gì?

敷衍了事 (fū yǎn liǎo shì) nghĩa là (thành ngữ) làm việc không nhiệt tình; chỉ làm cho có lệ.

Cách viết 敷衍了事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 敷, 衍, 了, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.