XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无意间 đọc là wú yì jiān, nghĩa là một cách vô ý; không cố ý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

无意间

[wú yì jiān] [无 意 间]

một cách vô ý; không cố ý

她无意间说出了事情的真相。

tā wú yì jiān shuō chū le shì qíng de zhēn xiàng.

Cô ấy vô tình nói ra chân tướng sự việc.

他心直口快,很容易在无意间得罪人。

tā xīn zhí kǒu kuài, hěn róng yì zài wú yì jiān dé zuì rén.

Tính anh ấy thẳng thắn, rất dễ vô tình làm mất lòng người khác.

Hỏi đáp về từ 无意间

无意间 nghĩa là gì?

无意间 (wú yì jiān) nghĩa là một cách vô ý; không cố ý.

Cách viết 无意间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 意, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.