XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

无言可对 đọc là wú yán kě duì, nghĩa là không thể trả lời (thành ngữ); bị cạn lời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 无言可对

无言可对 nghĩa là gì?

无言可对 (wú yán kě duì) nghĩa là không thể trả lời (thành ngữ); bị cạn lời.

Cách viết 无言可对 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 无, 言, 可, 对 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.