XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旧病 đọc là jiù bìng, nghĩa là bệnh cũ; bệnh trước đây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

旧病

[jiù bìng] [旧 病]

bệnh cũ; bệnh trước đây

经过积极治疗,他的旧病没有再次复发。

jīng guò jī jí zhì liáo, tā de jiù bìng méi yǒu zài cì fù fā.

Trải qua điều trị tích cực, bệnh cũ của anh ấy không bị tái phát nữa.

Hỏi đáp về từ 旧病

旧病 nghĩa là gì?

旧病 (jiù bìng) nghĩa là bệnh cũ; bệnh trước đây.

Cách viết 旧病 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旧, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 旧病?

Thường gặp: 旧病复发 (jiù bìng fù fā) – bệnh cũ tái phát (thành ngữ).