XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

早日 đọc là zǎo rì, nghĩa là sớm; mau chóng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

早日

[zǎo rì] [早 日]

sớm; mau chóng; trong thời gian sớm nhất

尽早;及早(多用于希望或祝愿)。

祝你早日康复,回到学校上课。

zhù nǐ zǎo rì kāng fù, huí dào xué xiào shàng kè.

Chúc bạn sớm hồi phục để quay lại trường học.

一共五十八块,祝你早日康复!

yí gòng wǔ shí bā kuài, zhù nǐ zǎo rì kāng fù!

Tổng cộng năm mươi tám tệ, chúc bạn mau khỏe nhé!

Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng

谢谢你,我一定会早日回到赛场的!

xiè xiè nǐ, wǒ yí dìng huì zǎo rì huí dào sài chǎng de!

Cảm ơn cậu, mình nhất định sẽ sớm ngày quay lại sân thi đấu!

Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……

我们期盼早日听到你的好消息。

wǒ men qī pàn zǎo rì tīng dào nǐ de hǎo xiāo xī.

Chúng tôi mong chờ sớm nghe được tin tốt từ bạn.

Hỏi đáp về từ 早日

早日 nghĩa là gì?

早日 (zǎo rì) nghĩa là sớm; mau chóng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 早日 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 早, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 早日?

Thường gặp: 早日康复 (zǎo rì kāng fù) – hồi phục sức khỏe nhanh chóng.