明月
[míng yuè] [明 NGUYỆT]
trăng sáng; chỉ 夜明珠, viên ngọc truyền thuyết có thể phát sáng trong bóng tối; lượng từ: 轮 (lún)
古人常借明月抒发思乡之情。
gǔ rén cháng jiè míng yuè shū fā sī xiāng zhī qíng.Người xưa thường mượn ánh trăng để bày tỏ nỗi nhớ quê.
明月 đọc là míng yuè, nghĩa là trăng sáng; chỉ 夜明珠, viên ngọc truyền thuyết có thể phát sáng trong bóng tối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[míng yuè] [明 NGUYỆT]
trăng sáng; chỉ 夜明珠, viên ngọc truyền thuyết có thể phát sáng trong bóng tối; lượng từ: 轮 (lún)
古人常借明月抒发思乡之情。
gǔ rén cháng jiè míng yuè shū fā sī xiāng zhī qíng.Người xưa thường mượn ánh trăng để bày tỏ nỗi nhớ quê.
明月 (míng yuè) nghĩa là trăng sáng; chỉ 夜明珠, viên ngọc truyền thuyết có thể phát sáng trong bóng tối.
Viết lần lượt từng chữ 明, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 清风明月 (qīng fēng míng yuè) – nghĩa đen: gió mát và trăng sáng (thành ngữ).