显目
[xiǎn mù] [显 目]
nổi bật; dễ thấy
显目 đọc là xiǎn mù, nghĩa là nổi bật; dễ thấy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
显目 (xiǎn mù) nghĩa là nổi bật; dễ thấy.
Viết lần lượt từng chữ 显, 目 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 隐显目标 (yǐn xiǎn mù biāo) – mục tiêu không liên tục.