XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有气派 đọc là yǒu qì pài, nghĩa là oai vệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有气派

[yǒu qì pài] [HỮU 气 派]

oai vệ

他虽然穿着随意,举手投足间却很有气派。

tā suī rán chuān zhe suí yì, jǔ shǒu tóu zú jiān què hěn yǒu qì pài.

Dù ăn mặc giản dị nhưng từng cử chỉ của anh ấy vẫn rất có phong thái.

Hỏi đáp về từ 有气派

有气派 nghĩa là gì?

有气派 (yǒu qì pài) nghĩa là oai vệ.

Cách viết 有气派 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 气, 派 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.