有氧操 đọc là yǒu yǎng cāo, nghĩa là thể dục nhịp điệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 有氧操
有氧操 nghĩa là gì?
有氧操 (yǒu yǎng cāo) nghĩa là thể dục nhịp điệu.
Cách viết 有氧操 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 有, 氧, 操 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.