XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有活力 đọc là yǒu huó lì, nghĩa là tràn đầy năng lượng; sức sống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有活力

[yǒu huó lì] [HỮU 活 力]

tràn đầy năng lượng; sức sống

穿颜色鲜艳的衣服让人看起来更有活力。

chuān yán sè xiān yàn de yī fu ràng rén kàn qǐ lái gèng yǒu huó lì.

Mặc quần áo màu sắc tươi sáng khiến người ta trông năng động hơn.

这是我初次来到这座城市,感觉很有活力。

zhè shì wǒ chū cì lái dào zhè zuò chéng shì, gǎn jué hěn yǒu huó lì.

Đây là lần đầu tiên tôi đến thành phố này, cảm thấy rất có sức sống.

Hỏi đáp về từ 有活力

有活力 nghĩa là gì?

有活力 (yǒu huó lì) nghĩa là tràn đầy năng lượng; sức sống.

Cách viết 有活力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 活, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.