XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

朝阳 đọc là cháo yáng, nghĩa là Chaoyang, một quận nội thành của Bắc Kinh; Chaoyang, một thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (liáoníng shěng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

朝阳

[cháo yáng] [朝 阳]

Chaoyang, một quận nội thành của Bắc Kinh; Chaoyang, một thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (liáoníng shěng); Chaoyang, một quận của thành phố Trường Xuân 长春市 (chángchūn shì), Cát Lâm

金色的朝阳照耀着一望无际的麦田。

jīn sè de cháo yáng zhào yào zhe yí wàng wú jì de mài tián.

Ánh nắng ban mai vàng rực chiếu sáng cánh đồng lúa mì bạt ngàn.

朝阳从东方缓缓升起了。

cháo yáng cóng dōng fāng huǎn huǎn shēng qǐ le.

Mặt trời buổi sớm từ từ nhô lên từ phía đông.

朝阳升起时,东方泛起了绚丽的彩霞。

cháo yáng shēng qǐ shí, dōng fāng fàn qǐ le xuàn lì de cǎi xiá.

Khi mặt trời mọc, phía đông bừng lên những ráng mây rực rỡ.

Hỏi đáp về từ 朝阳

朝阳 nghĩa là gì?

朝阳 (cháo yáng) nghĩa là Chaoyang, một quận nội thành của Bắc Kinh; Chaoyang, một thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (liáoníng shěng).

Cách viết 朝阳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 朝, 阳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 朝阳?

Thường gặp: 朝阳区 (cháo yáng qū) – Chaoyang, một quận nội thành của Bắc Kinh; 朝阳县 (cháo yáng xiàn) – Chaoyang, một huyện ở thành phố Triều Dương 朝阳市 (cháoyáng shì), Liêu…; 朝阳市 (cháo yáng shì) – Chaoyang, một thành phố cấp địa khu ở tỉnh Liêu Ninh 辽宁省 (liáoníng s…; 朝阳门 (cháo yáng mén) – khu phố Triều Dương Môn ở Bắc Kinh; 朝阳产业 (zhāo yáng chǎn yè) – ngành công nghiệp mới nổi.