XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

木工 đọc là mù gōng, nghĩa là thợ mộc; nghề mộc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

木工

[mù gōng] [木 工]

thợ mộc; nghề mộc; thợ làm gỗ

他在木工这方面干得非常内行。

tā zài mù gōng zhè fāng miàn gān de fēi cháng nèi háng.

Anh ấy làm việc vô cùng thành thạo trong ngành thợ mộc này.

他学会了木工,以此在城里谋生。

tā xué huì le mù gōng, yǐ cǐ zài chéng lǐ móu shēng.

Anh ấy đã học nghề thợ mộc để kiếm sống ở thành phố.

木工师傅的技术非常精湛。

mù gōng shī fu de jì shù fēi cháng jīng zhàn.

Tay nghề của thợ mộc rất tinh xảo.

Hỏi đáp về từ 木工

木工 nghĩa là gì?

木工 (mù gōng) nghĩa là thợ mộc; nghề mộc.

Cách viết 木工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 木, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 木工?

Thường gặp: 伐木工人 (fá mù gōng rén) – tiều phu; 土木工程 (tǔ mù gōng chéng) – kỹ thuật dân dụng.