XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

未可同日而语 đọc là wèi kě tóng rì ér yǔ, nghĩa là nghĩa đen: không được nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể nhắc đến cùng lúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 未可同日而语

未可同日而语 nghĩa là gì?

未可同日而语 (wèi kě tóng rì ér yǔ) nghĩa là nghĩa đen: không được nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể nhắc đến cùng lúc.

Cách viết 未可同日而语 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 未, 可, 同, 日, 而, 语 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.