未可同日而语
[wèi kě tóng rì ér yǔ] [未 可 同 日 而 语]
nghĩa đen: không được nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể nhắc đến cùng lúc; không thể so sánh
未可同日而语 đọc là wèi kě tóng rì ér yǔ, nghĩa là nghĩa đen: không được nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể nhắc đến cùng lúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wèi kě tóng rì ér yǔ] [未 可 同 日 而 语]
nghĩa đen: không được nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể nhắc đến cùng lúc; không thể so sánh
未可同日而语 (wèi kě tóng rì ér yǔ) nghĩa là nghĩa đen: không được nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể nhắc đến cùng lúc.
Viết lần lượt từng chữ 未, 可, 同, 日, 而, 语 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.