未婚
[wèi hūn] [未 婚]
chưa kết hôn
未婚 đọc là wèi hūn, nghĩa là chưa kết hôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
未婚 (wèi hūn) nghĩa là chưa kết hôn.
Viết lần lượt từng chữ 未, 婚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 未婚夫 (wèi hūn fū) – hôn phu; 未婚妻 (wèi hūn qī) – hôn thê.