XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

未婚 đọc là wèi hūn, nghĩa là chưa kết hôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 未婚

未婚 nghĩa là gì?

未婚 (wèi hūn) nghĩa là chưa kết hôn.

Cách viết 未婚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 未, 婚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 未婚?

Thường gặp: 未婚夫 (wèi hūn fū) – hôn phu; 未婚妻 (wèi hūn qī) – hôn thê.