XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

未成年 đọc là wèi chéng nián, nghĩa là chưa thành niên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

未成年

[wèi chéng nián] [未 成 年]

chưa thành niên

父母对未成年子女负有监护职责。

fù mǔ duì wèi chéng nián zǐ nǚ fù yǒu jiān hù zhí zé.

Cha mẹ chịu trách nhiệm giám hộ đối với con cái chưa thành niên.

未成年人非经许可不得独自进入。

wèi chéng nián rén fēi jīng xǔ kě bù de dú zì jìn rù.

Người chưa thành niên nếu không có sự cho phép thì không được tự ý vào.

未成年人不准进入这家网吧。

wèi chéng nián rén bù zhǔn jìn rù zhè jiā wǎng ba.

Người vị thành niên không được vào quán nét này.

Hỏi đáp về từ 未成年

未成年 nghĩa là gì?

未成年 (wèi chéng nián) nghĩa là chưa thành niên.

Cách viết 未成年 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 未, 成, 年 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 未成年?

Thường gặp: 未成年人 (wèi chéng nián rén) – vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi); 未成年者 (wèi chéng nián zhě) – vị thành niên (không phải người lớn).