末后
[mò hòu] [末 后]
cuối cùng
请把这些药片磨成粉末后再服用。
qǐng bǎ zhè xiē yào piàn mó chéng fěn mò hòu zài fú yòng.Hãy nghiền những viên thuốc này thành bột mịn rồi hãy uống.
末后 đọc là mò hòu, nghĩa là cuối cùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mò hòu] [末 后]
cuối cùng
请把这些药片磨成粉末后再服用。
qǐng bǎ zhè xiē yào piàn mó chéng fěn mò hòu zài fú yòng.Hãy nghiền những viên thuốc này thành bột mịn rồi hãy uống.
末后 (mò hòu) nghĩa là cuối cùng.
Viết lần lượt từng chữ 末, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.