机关车 đọc là jī guān chē, nghĩa là đầu máy xe lửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 机关车
机关车 nghĩa là gì?
机关车 (jī guān chē) nghĩa là đầu máy xe lửa.
Cách viết 机关车 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 机, 关, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.