杀毒软件
[shā dú ruǎn jiàn] [杀 毒 软 件]
phần mềm diệt virus
电脑需要定期更新杀毒软件。
diàn nǎo xū yào dìng qī gēng xīn shā dú ruǎn jiàn.Máy tính cần định kỳ cập nhật phần mềm diệt virus.
杀毒软件 đọc là shā dú ruǎn jiàn, nghĩa là phần mềm diệt virus. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shā dú ruǎn jiàn] [杀 毒 软 件]
phần mềm diệt virus
电脑需要定期更新杀毒软件。
diàn nǎo xū yào dìng qī gēng xīn shā dú ruǎn jiàn.Máy tính cần định kỳ cập nhật phần mềm diệt virus.
杀毒软件 (shā dú ruǎn jiàn) nghĩa là phần mềm diệt virus.
Viết lần lượt từng chữ 杀, 毒, 软, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.