林学
[lín xué] [林 HỌC]
lâm nghiệp
唐代设翰林学士,参与国家机密事务。
táng dài shè hàn lín xué shì, cān yù guó jiā jī mì shì wù.Thời Đường đặt chức hàn lâm học sĩ, tham gia vào việc cơ mật của quốc gia.
林学 đọc là lín xué, nghĩa là lâm nghiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lín xué] [林 HỌC]
lâm nghiệp
唐代设翰林学士,参与国家机密事务。
táng dài shè hàn lín xué shì, cān yù guó jiā jī mì shì wù.Thời Đường đặt chức hàn lâm học sĩ, tham gia vào việc cơ mật của quốc gia.
林学 (lín xué) nghĩa là lâm nghiệp.
Viết lần lượt từng chữ 林, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 翰林学士 (hàn lín xué shì) – thành viên của Học viện Hoàng gia Hàn Lâm 翰林院, được tuyển làm bí thư….