染风习俗
[rǎn fēng xí sú] [染 风 习 俗]
thói quen xấu; mắc thói quen xấu do tập quán lâu dài
染风习俗 đọc là rǎn fēng xí sú, nghĩa là thói quen xấu; mắc thói quen xấu do tập quán lâu dài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rǎn fēng xí sú] [染 风 习 俗]
thói quen xấu; mắc thói quen xấu do tập quán lâu dài
染风习俗 (rǎn fēng xí sú) nghĩa là thói quen xấu; mắc thói quen xấu do tập quán lâu dài.
Viết lần lượt từng chữ 染, 风, 习, 俗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.