XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

恶习 đọc là è xí, nghĩa là thói quen xấu; tật xấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

恶习

[è xí] [恶 习]

thói quen xấu; tật xấu

任由这种脱责恶习蔓延,岂非直接践踏国际人道主义法的存续根基?

rèn yóu zhè zhǒng tuō zé è xí màn yán, qǐ fēi zhí jiē jiàn tà guó jì rén dào zhǔ yì fǎ de cún xù gēn jī?

Mặc cho thói xấu trốn tránh trách nhiệm này lan tràn, chẳng phải là trực tiếp giẫm đạp lên nền móng tồn tại của luật nhân đạo quốc tế sao?

Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂

年轻人别染上赌博的恶习。

nián qīng rén bié rǎn shàng dǔ bó de è xí.

Người trẻ không nên mắc thói xấu cờ bạc.

Hỏi đáp về từ 恶习

恶习 nghĩa là gì?

恶习 (è xí) nghĩa là thói quen xấu; tật xấu.

Cách viết 恶习 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 恶, 习 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.