XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

陋习 đọc là lòu xí, nghĩa là thói quen xấu; thói hư tật xấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

陋习

[lòu xí] [陋 习]

thói quen xấu; thói hư tật xấu; hành vi sai trái

这种顽固的陋习需要社会各界共同努力才能根除。

zhè zhǒng wán gù de lòu xí xū yào shè huì gè jiè gòng tóng nǔ lì cái néng gēn chú.

Hủ tục cố hữu dai dẳng này cần sự chung tay của toàn xã hội mới có thể xóa bỏ tận gốc.

Hỏi đáp về từ 陋习

陋习 nghĩa là gì?

陋习 (lòu xí) nghĩa là thói quen xấu; thói hư tật xấu.

Cách viết 陋习 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 陋, 习 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 陋习?

Thường gặp: 陈规陋习 (chén guī lòu xí) – những quy ước lỗi thời.