标签页 đọc là biāo qiān yè, nghĩa là tab (cửa sổ trình duyệt). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 标签页
标签页 nghĩa là gì?
标签页 (biāo qiān yè) nghĩa là tab (cửa sổ trình duyệt).
Cách viết 标签页 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 标, 签, 页 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.