样机 đọc là yàng jī, nghĩa là nguyên mẫu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 样机
样机 nghĩa là gì?
样机 (yàng jī) nghĩa là nguyên mẫu.
Cách viết 样机 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 样, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 样机?
Thường gặp: 科研样机 (kē yán yàng jī) – nguyên mẫu nghiên cứu.