科研样机
[kē yán yàng jī] [科 研 样 机]
nguyên mẫu nghiên cứu
科研样机 đọc là kē yán yàng jī, nghĩa là nguyên mẫu nghiên cứu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kē yán yàng jī] [科 研 样 机]
nguyên mẫu nghiên cứu
科研样机 (kē yán yàng jī) nghĩa là nguyên mẫu nghiên cứu.
Viết lần lượt từng chữ 科, 研, 样, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.