XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

科研样机 đọc là kē yán yàng jī, nghĩa là nguyên mẫu nghiên cứu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 科研样机

科研样机 nghĩa là gì?

科研样机 (kē yán yàng jī) nghĩa là nguyên mẫu nghiên cứu.

Cách viết 科研样机 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 科, 研, 样, 机 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.