桔子
[jú zi] [桔 子]
quýt; cũng viết 橘子; lượng từ: 个 (gè), 瓣 (bàn)
柑橘类植物的果实,皮为橙黄色。
妈妈在超市买了一大袋新鲜的桔子。
mā ma zài chāo shì mǎi le yí dà dài xīn xiān de jú zi.Mẹ đã mua một túi quýt tươi lớn ở siêu thị.
个、瓣
桔子 đọc là jú zi, nghĩa là quýt; cũng viết 橘子. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jú zi] [桔 子]
quýt; cũng viết 橘子; lượng từ: 个 (gè), 瓣 (bàn)
柑橘类植物的果实,皮为橙黄色。
妈妈在超市买了一大袋新鲜的桔子。
mā ma zài chāo shì mǎi le yí dà dài xīn xiān de jú zi.Mẹ đã mua một túi quýt tươi lớn ở siêu thị.
个、瓣
桔子 (jú zi) nghĩa là quýt; cũng viết 橘子. Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 桔, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.