XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

档案分配区 đọc là dàng àn fēn pèi qū, nghĩa là bảng phân bổ tệp; FAT. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 档案分配区

档案分配区 nghĩa là gì?

档案分配区 (dàng àn fēn pèi qū) nghĩa là bảng phân bổ tệp; FAT.

Cách viết 档案分配区 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 档, 案, 分, 配, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.