档案分配区
[dàng àn fēn pèi qū] [档 案 分 配 区]
bảng phân bổ tệp; FAT
档案分配区 đọc là dàng àn fēn pèi qū, nghĩa là bảng phân bổ tệp; FAT. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dàng àn fēn pèi qū] [档 案 分 配 区]
bảng phân bổ tệp; FAT
档案分配区 (dàng àn fēn pèi qū) nghĩa là bảng phân bổ tệp; FAT.
Viết lần lượt từng chữ 档, 案, 分, 配, 区 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.