XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

梳头 đọc là shū tóu, nghĩa là chải tóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

梳头

[shū tóu] [梳 头]

chải tóc

妈妈每天早上都帮女儿梳头发。

mā ma měi tiān zǎo shàng dōu bāng nǚ ér shū tóu fa.

Sáng nào mẹ cũng giúp con gái chải tóc.

他每天早上都会梳头发。

tā měi tiān zǎo shàng dōu huì shū tóu fa.

Anh ấy mỗi sáng đều chải tóc.

她对着镜子仔细地梳头。

tā duì zhe jìng zi zǐ xì dì shū tóu.

Cô ấy soi gương chải tóc cẩn thận.

Hỏi đáp về từ 梳头

梳头 nghĩa là gì?

梳头 (shū tóu) nghĩa là chải tóc.

Cách viết 梳头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 梳, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.