XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

棋子 đọc là qí zǐ, nghĩa là quân cờ; lượng từ: 个 (gè), 颗 (kē). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

棋子

[qí zǐ] [棋 子]

quân cờ; lượng từ: 个 (gè), 颗 (kē); (ví dụ) con tốt (bị người khác lợi dụng)

弈棋用具,亦喻受人摆布的人。

这副玉石棋子做工精致,是他在王老师文化交流活动中获得的奖品。

zhè fù yù shí qí zǐ zuò gōng jīng zhì, shì tā zài wáng lǎo shī wén huà jiāo liú huó dòng zhōng huò dé de jiǎng pǐn.

Bộ quân cờ bằng ngọc này được gia công tinh xảo, là phần thưởng bạn ấy nhận được trong buổi giao lưu văn hóa của thầy Vương.

个、颗

Hỏi đáp về từ 棋子

棋子 nghĩa là gì?

棋子 (qí zǐ) nghĩa là quân cờ; lượng từ: 个 (gè), 颗 (kē). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 棋子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 棋, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.