横断 đọc là héng duàn, nghĩa là băng qua (đường, đại dương, v.v.); cắt ngang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 横断
横断 nghĩa là gì?
横断 (héng duàn) nghĩa là băng qua (đường, đại dương, v.v.); cắt ngang.
Cách viết 横断 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 横, 断 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 横断?
Thường gặp: 横断物 (héng duàn wù) – vật nằm ngang; 横断面 (héng duàn miàn) – mặt cắt ngang; 横断山脉 (héng duàn shān mài) – núi Hengduan, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam v…; 横断步道 (héng duàn bù dào) – vạch qua đường.