XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

武装分子 đọc là wǔ zhuāng fèn zǐ, nghĩa là nhóm vũ trang; chiến binh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

武装分子

[wǔ zhuāng fèn zǐ] [武 装 分 子]

nhóm vũ trang; chiến binh; người cầm súng

边防部队成功俘获了多名非法入境的武装分子。

biān fáng bù duì chéng gōng fú huò le duō míng fēi fǎ rù jìng de wǔ zhuāng fēn zǐ.

Bộ đội biên phòng đã bắt giữ thành công nhiều phần tử vũ trang nhập cảnh trái phép.

多名武装分子企图劫持客轮,遭到特警迅速制服。

duō míng wǔ zhuāng fēn zǐ qǐ tú jié chí kè lún, zāo dào tè jǐng xùn sù zhì fú.

Nhiều phần tử vũ trang toan bắt cóc tàu chở khách, đã bị cảnh sát đặc nhiệm khống chế nhanh chóng.

Hỏi đáp về từ 武装分子

武装分子 nghĩa là gì?

武装分子 (wǔ zhuāng fèn zǐ) nghĩa là nhóm vũ trang; chiến binh.

Cách viết 武装分子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 武, 装, 分, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 武装分子?

Thường gặp: 激进武装分子 (jī jìn wǔ zhuāng fèn zǐ) – phần tử vũ trang cực đoan.