比目鱼 đọc là bǐ mù yú, nghĩa là cá bơn; cá bơn lưỡi ngựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 比目鱼
比目鱼 nghĩa là gì?
比目鱼 (bǐ mù yú) nghĩa là cá bơn; cá bơn lưỡi ngựa.
Cách viết 比目鱼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 比, 目, 鱼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 比目鱼?
Thường gặp: 大比目鱼 (dà bǐ mù yú) – cá bơn halibut.