民间习俗
[mín jiān xí sú] [民 间 习 俗]
phong tục dân gian
民间习俗 đọc là mín jiān xí sú, nghĩa là phong tục dân gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mín jiān xí sú] [民 间 习 俗]
phong tục dân gian
民间习俗 (mín jiān xí sú) nghĩa là phong tục dân gian.
Viết lần lượt từng chữ 民, 间, 习, 俗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.