XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

民间传说 đọc là mín jiān chuán shuō, nghĩa là truyền thuyết dân gian; huyền thoại dân gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

民间传说

[mín jiān chuán shuō] [民 间 传 THUYẾT]

truyền thuyết dân gian; huyền thoại dân gian

他对这个神奇的民间传说半信半疑。

tā duì zhè ge shén qí de mín jiān chuán shuō bàn xìn bàn yí.

Anh ấy nửa tin nửa ngờ về truyền thuyết dân gian kỳ diệu này.

他花了数年时间搜集民间传说故事。

tā huā le shù nián shí jiān sōu jí mín jiān chuán shuō gù shì.

Anh ấy đã dành vài năm để thu thập các câu chuyện truyền thuyết dân gian.

这则寓言源于一个古老的民间传说。

zhè zé yù yán yuán yú yí gè gǔ lǎo de mín jiān chuán shuō.

Câu chuyện ngụ ngôn này bắt nguồn từ một truyền thuyết dân gian cổ xưa.

Hỏi đáp về từ 民间传说

民间传说 nghĩa là gì?

民间传说 (mín jiān chuán shuō) nghĩa là truyền thuyết dân gian; huyền thoại dân gian.

Cách viết 民间传说 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 民, 间, 传, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.