XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

民间艺术 đọc là mín jiān yì shù, nghĩa là nghệ thuật dân gian. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

民间艺术

[mín jiān yì shù] [民 间 艺 术]

nghệ thuật dân gian

这种民间艺术起源于北方农村。

zhè zhǒng mín jiān yì shù qǐ yuán yú běi fāng nóng cūn.

Loại hình nghệ thuật dân gian này bắt nguồn từ nông thôn miền bắc.

剪纸是一种传统的民间艺术。

jiǎn zhǐ shì yì zhǒng chuán tǒng de mín jiān yì shù.

Cắt giấy là một môn nghệ thuật dân gian truyền thống.

这幅木版年画展示了民间艺术的独特魅力。

zhè fú mù bǎn nián huà zhǎn shì le mín jiān yì shù de dú tè mèi lì.

Bức tranh Tết khắc gỗ này thể hiện sức hút độc đáo của nghệ thuật dân gian.

Hỏi đáp về từ 民间艺术

民间艺术 nghĩa là gì?

民间艺术 (mín jiān yì shù) nghĩa là nghệ thuật dân gian.

Cách viết 民间艺术 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 民, 间, 艺, 术 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.