XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气象卫星 đọc là qì xiàng wèi xīng, nghĩa là vệ tinh khí tượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

气象卫星

[qì xiàng wèi xīng] [气 象 卫 星]

vệ tinh khí tượng

气象卫星传回了最新的云图数据。

qì xiàng wèi xīng chuán huí le zuì xīn de yún tú shù jù.

Vệ tinh khí tượng đã truyền về dữ liệu ảnh mây mới nhất.

Hỏi đáp về từ 气象卫星

气象卫星 nghĩa là gì?

气象卫星 (qì xiàng wèi xīng) nghĩa là vệ tinh khí tượng.

Cách viết 气象卫星 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 象, 卫, 星 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.