气象学
[qì xiàng xué] [气 象 HỌC]
khí tượng học
这种罕见的气候现象通常被气象学家称作逆温。
zhè zhǒng hǎn jiàn de qì hòu xiàn xiàng tōng cháng bèi qì xiàng xué jiā chēng zuò nì wēn.Hiện tượng khí hậu hiếm gặp này thường được các nhà khí tượng học gọi là nghịch nhiệt.
气象学 đọc là qì xiàng xué, nghĩa là khí tượng học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qì xiàng xué] [气 象 HỌC]
khí tượng học
这种罕见的气候现象通常被气象学家称作逆温。
zhè zhǒng hǎn jiàn de qì hòu xiàn xiàng tōng cháng bèi qì xiàng xué jiā chēng zuò nì wēn.Hiện tượng khí hậu hiếm gặp này thường được các nhà khí tượng học gọi là nghịch nhiệt.
气象学 (qì xiàng xué) nghĩa là khí tượng học.
Viết lần lượt từng chữ 气, 象, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 气象学者 (qì xiàng xué zhě) – nhà khí tượng học.