XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水管 đọc là shuǐ guǎn, nghĩa là ống nước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

水管

[shuǐ guǎn] [THỦY 管]

ống nước

输送水的管道

冬季气温骤降,室外的自来水管容易被冻裂。

dōng jì qì wēn zhòu jiàng, shì wài de zì lái shuǐ guǎn róng yì bèi dòng liè.

Nhiệt độ mùa đông giảm mạnh, ống nước máy ngoài trời rất dễ bị nứt vỡ do đông đá.

我刚才看了看,好像是水管堵住了,你别着急。

wǒ gāng cái kàn le kàn, hǎo xiàng shì shuǐ guǎn dǔ zhù le, nǐ bié zháo jí.

Mình vừa xem qua, hình như là ống nước bị tắc, cậu đừng vội.

Trong bài: Báo sửa chữa thiết bị nhà thuê

工人正在疏通堵塞的排水管道。

gōng rén zhèng zài shū tōng dǔ sè de pái shuǐ guǎn dào.

Công nhân đang nạo vét đường ống thoát nước bị tắc.

比如水管坏了,或者周围太吵,照片上都看不出来。

bǐ rú shuǐ guǎn huài le, huò zhě zhōu wéi tài chǎo, zhào piàn shàng dōu kàn bù chū lái.

Ví dụ ống nước hỏng rồi, hoặc xung quanh quá ồn, trên ảnh đều không nhìn ra được.

Trong bài: Không thể chỉ tin vào ảnh trên mạng khi thuê nhà · 光

Hỏi đáp về từ 水管

水管 nghĩa là gì?

水管 (shuǐ guǎn) nghĩa là ống nước. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 水管 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 水管?

Thường gặp: 下水管 (xià shuǐ guǎn) – ống thoát nước; 储水管 (chǔ shuǐ guǎn) – trụ đứng (hệ thống trữ nước chữa cháy cho tòa nhà); 排水管 (pái shuǐ guǎn) – ống thoát nước; 水管工 (shuǐ guǎn gōng) – thợ sửa ống nước; 水管面 (shuǐ guǎn miàn) – mì ống (ví dụ: penne, rigatoni, ziti); 污水管 (wū shuǐ guǎn) – ống nước thải.