水管
[shuǐ guǎn] [THỦY 管]
ống nước
输送水的管道
冬季气温骤降,室外的自来水管容易被冻裂。
dōng jì qì wēn zhòu jiàng, shì wài de zì lái shuǐ guǎn róng yì bèi dòng liè.Nhiệt độ mùa đông giảm mạnh, ống nước máy ngoài trời rất dễ bị nứt vỡ do đông đá.
我刚才看了看,好像是水管堵住了,你别着急。
wǒ gāng cái kàn le kàn, hǎo xiàng shì shuǐ guǎn dǔ zhù le, nǐ bié zháo jí.Mình vừa xem qua, hình như là ống nước bị tắc, cậu đừng vội.
Trong bài: Báo sửa chữa thiết bị nhà thuê工人正在疏通堵塞的排水管道。
gōng rén zhèng zài shū tōng dǔ sè de pái shuǐ guǎn dào.Công nhân đang nạo vét đường ống thoát nước bị tắc.
比如水管坏了,或者周围太吵,照片上都看不出来。
bǐ rú shuǐ guǎn huài le, huò zhě zhōu wéi tài chǎo, zhào piàn shàng dōu kàn bù chū lái.Ví dụ ống nước hỏng rồi, hoặc xung quanh quá ồn, trên ảnh đều không nhìn ra được.
Trong bài: Không thể chỉ tin vào ảnh trên mạng khi thuê nhà · 光