XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

水蛇 đọc là shuǐ shé, nghĩa là rắn nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 水蛇

水蛇 nghĩa là gì?

水蛇 (shuǐ shé) nghĩa là rắn nước.

Cách viết 水蛇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 水, 蛇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 水蛇?

Thường gặp: 水蛇座 (shuǐ shé zuò) – Hydrus (chòm sao); 水蛇腰 (shuǐ shé yāo) – eo thon và dẻo.