水蛇
[shuǐ shé] [THỦY 蛇]
rắn nước
水蛇 đọc là shuǐ shé, nghĩa là rắn nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
水蛇 (shuǐ shé) nghĩa là rắn nước.
Viết lần lượt từng chữ 水, 蛇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 水蛇座 (shuǐ shé zuò) – Hydrus (chòm sao); 水蛇腰 (shuǐ shé yāo) – eo thon và dẻo.