XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

求人 đọc là qiú rén, nghĩa là nhờ giúp đỡ; nhờ vả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

求人

[qiú rén] [求 NHÂN]

nhờ giúp đỡ; nhờ vả; tuyển dụng người tài

母亲一辈子要强,遇到困难从不求人。

mǔ qīn yí bèi zi yào qiáng, yù dào kùn nán cóng bù qiú rén.

Mẹ cả đời có chí khí, gặp khó khăn không bao giờ cầu xin ai.

去求人办事难免会碰钉子,心态放平最重要。

qù qiú rén bàn shì nán miǎn huì pèng dīng zi, xīn tài fàng píng zuì zhòng yào.

Đi nhờ vả người khác khó tránh việc bị khước từ, giữ tâm lý bình thản là quan trọng nhất.

Hỏi đáp về từ 求人

求人 nghĩa là gì?

求人 (qiú rén) nghĩa là nhờ giúp đỡ; nhờ vả.

Cách viết 求人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 求, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 求人?

Thường gặp: 不求人 (bù qiú rén) – dụng cụ gãi lưng (làm từ tre, v.v.); 求人不如求己 (qiú rén bù rú qiú jǐ) – muốn làm việc gì tốt, tự mình làm lấy (thành ngữ).