沉没 đọc là chén mò, nghĩa là chìm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 沉没
沉没 nghĩa là gì?
沉没 (chén mò) nghĩa là chìm.
Cách viết 沉没 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 沉, 没 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 沉没?
Thường gặp: 沉没成本 (chén mò chéng běn) – chi phí chìm (kinh tế).