XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

飞鸟 đọc là fēi niǎo, nghĩa là chim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

飞鸟

[fēi niǎo] [飞 鸟]

chim

蓝天白云间,几只飞鸟点缀其间。

lán tiān bái yún jiān, jǐ zhī fēi niǎo diǎn zhuì qí jiān.

Giữa mây trắng trời xanh, vài cánh chim tô điểm ở giữa.

猫蹲在草丛里,伺机捕捉前方的飞鸟。

māo dūn zài cǎo cóng lǐ, sì jī bǔ zhuō qián fāng de fēi niǎo.

Con mèo ngồi chồm hỗm trong bụi cỏ, chờ cơ hội bắt con chim phía trước.

小猫趴在窗台上,一动不动地盯着树上的飞鸟。

xiǎo māo pā zài chuāng tái shàng, yí dòng bu dòng dì dīng zhe shù shàng de fēi niǎo.

Chú mèo con nằm trên bệ cửa sổ, chăm chú nhìn bầy chim trên cây không hề nhúc nhích.

Hỏi đáp về từ 飞鸟

飞鸟 nghĩa là gì?

飞鸟 (fēi niǎo) nghĩa là chim.

Cách viết 飞鸟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 飞, 鸟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 飞鸟?

Thường gặp: 飞鸟时代 (fēi niǎo shí dài) – thời kỳ Asuka trong lịch sử Nhật Bản (538-710 SCN).