XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鸟儿 đọc là niǎo r, nghĩa là chim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鸟儿

[niǎo r] [鸟 儿]

chim

鸟儿在天空中自由自在地飞翔。

niǎo r zài tiān kōng zhōng zì yóu zì zài dì fēi xiáng.

Những chú chim bay lượn tự do tự tại trên bầu trời.

鸟儿在茂密的枝叶间欢快地歌唱。

niǎo r zài mào mì de zhī yè jiān huān kuài dì gē chàng.

Chim chóc hót vui vẻ giữa những tán lá rậm rạp.

鸟儿在我们的头顶上欢快地盘旋。

niǎo r zài wǒ men de tóu dǐng shàng huān kuài dì pán xuán.

Những chú chim vui vẻ lượn quanh ngay trên đỉnh đầu chúng tôi.

Hỏi đáp về từ 鸟儿

鸟儿 nghĩa là gì?

鸟儿 (niǎo r) nghĩa là chim.

Cách viết 鸟儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鸟, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.