XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

洞察 đọc là dòng chá, nghĩa là nhìn rõ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

洞察

[dòng chá] [洞 察]

nhìn rõ

台下的同行们期待已久,大家都很想听听您独到的行业洞察。

tái xià de tóng háng men qī dài yǐ jiǔ, dà jiā dōu hěn xiǎng tīng tīng nín dú dào de háng yè dòng chá.

Các đồng nghiệp bên dưới đã mong đợi từ lâu, mọi người đều rất muốn lắng nghe những hiểu biết sâu sắc về ngành của ông.

Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính

他经历丰富,洞察人事。

tā jīng lì fēng fù, dòng chá rén shì.

Anh ấy trải nghiệm phong phú, thấu hiểu việc đời.

对,无论时代如何演变,作品对人性困境的洞察始终能引发共鸣。

duì, wú lùn shí dài rú hé yǎn biàn, zuò pǐn duì rén xìng kùn jìng de dòng chá shǐ zhōng néng yǐn fā gòng míng.

Đúng vậy, bất kể thời đại biến chuyển ra sao, sự thấu triệt của tác phẩm về nghịch cảnh nhân tính luôn có thể khơi gợi sự đồng cảm.

Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại

Hỏi đáp về từ 洞察

洞察 nghĩa là gì?

洞察 (dòng chá) nghĩa là nhìn rõ.

Cách viết 洞察 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 洞, 察 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 洞察?

Thường gặp: 洞察力 (dòng chá lì) – sự thấu hiểu; 洞察一切 (dòng chá yī qiè) – nhìn rõ mọi thứ.