明察
[míng chá] [明 察]
nhìn rõ; nhận thức rõ
明察 đọc là míng chá, nghĩa là nhìn rõ; nhận thức rõ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
明察 (míng chá) nghĩa là nhìn rõ; nhận thức rõ.
Viết lần lượt từng chữ 明, 察 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 明察暗访 (míng chá àn fǎng) – công khai điều tra và bí mật tìm kiếm (thành ngữ); 明察秋毫 (míng chá qiū háo) – nhìn rõ từng sợi lông tơ mùa thu (thành ngữ, từ Mạnh Tử).