XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

明察 đọc là míng chá, nghĩa là nhìn rõ; nhận thức rõ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 明察

明察 nghĩa là gì?

明察 (míng chá) nghĩa là nhìn rõ; nhận thức rõ.

Cách viết 明察 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 明, 察 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 明察?

Thường gặp: 明察暗访 (míng chá àn fǎng) – công khai điều tra và bí mật tìm kiếm (thành ngữ); 明察秋毫 (míng chá qiū háo) – nhìn rõ từng sợi lông tơ mùa thu (thành ngữ, từ Mạnh Tử).