XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

看清 đọc là kàn qīng, nghĩa là nhìn rõ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

看清

[kàn qīng] [KHÁN 清]

nhìn rõ

不用买,字还能看清楚,没事的。

bú yòng mǎi, zì hái néng kàn qīng chǔ, méi shì de.

Không cần mua đâu, chữ vẫn còn nhìn rõ, không sao đâu.

Trong bài: Xin lỗi vì làm hỏng đồ

下棋时要看清对方的每一步棋。

xià qí shí yào kàn qīng duì fāng de měi yí bù qí.

Chơi cờ phải quan sát từng nước đi của đối phương.

对,照片能帮你看清房间是否干净。

duì, zhào piàn néng bāng nǐ kàn qīng fáng jiān shì fǒu gān jìng.

Đúng, ảnh có thể giúp em nhìn rõ phòng có sạch hay không.

Trong bài: Đọc đánh giá trước khi đặt phòng khách sạn · 通过

Hỏi đáp về từ 看清

看清 nghĩa là gì?

看清 (kàn qīng) nghĩa là nhìn rõ.

Cách viết 看清 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 看, 清 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.